Posted: Thursday, December 14, 2017
For example: Một nhiệm vụ bức xúc/ Một vấn để bức xúc (A urgent mission/ A pressing problem)
Now, bức xúc has a derivative in the verb form, meaning “feel urgent and need to be solved immediately”.
For example: Người dân rất bức xúc trước tình trạng kẹt xe ở Sài Gòn. (The citizen is extremely frustrated because of the traffic jam in Saigon)
Source: Ngôn ngữ magazine