Learning Vietnamese online – Live in Vietnamese

1. Bia – Bière – Beer

Ví dụ: Vào những ngày cuối tuần, rất nhiều người tụ tập ở phố Bùi Viện để uống bia.

2. Ga tô – Gâteau – Cake

Ví dụ: Mọi người thường mua bánh ga tô vào ngày sinh nhật.

3. Kem – Crème glacée – Ice cream

Ví dụ: Tôi thích ăn kem khi trời nóng.

4. Pho mát – Fromage – Cheese

Ví dụ: Pho mát là thực phẩm có thể được chế biến từ sữa của nhiều loài động vật khác nhau.

5. Sâm panh/ sâm banh – Champagne – Champagne

Ví dụ: Sâm panh là một loại rượu có gas thường dùng trong các cuộc liên hoan, tiệc tùng.

Source: Internet

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s