Language Fact: Viêm màng túi

Learn more Vietnamese online at http://bit.ly/2gCdZsG

Viêm (noun) – Inflammation – a condition in which a part of the body becomes red, sore and swollen because of infection or injury.

Màng (noun) – Membrane – a thin layer of skin or tissue that connects or covers parts inside the body.

Túi (noun) – Pocket – a small piece of material like a small bag sewn into or onto a piece of clothing so that you can carry things in it.

Together, “Viêm màng túi” means the state of being out of money.

Example:
A: B ơi, chiều nay tao đi mua sắm, mày đi cùng không?

B: Không, mày đi đi. T đang viêm màng túi, tháng này chưa có lương.
————————–
Viêm (danh từ) – hiện tượng tổn thương ở một bộ phận cơ thể.

Màng (danh từ) – lớp mô mỏng bọc ngoài các bộ phận bên trong cơ thể.

Túi (danh từ) – bộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người

Viêm màng túi là cụm từ chỉ tình trạng hết tiền, rỗng túi, không còn tiền để tiêu.

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s