hinh

The differences between “đâu vào đấy” and “đâu vẫn đấy”?

(Tiếng Việt bên dưới…)

Learning Vietnamese in Ho Chi Minh City – Đâu vào đấy (or đâu sẽ vào đấy) is a phrase used to placate the fears or concerns of others e.g. “Don’t worry, everything will be alright”.

In comparison, Đâu vẫn đấy (or đâu hoàn đấy) is used to describe things that seem to go well at first, before it is soon realized that nothing in the situation has changed e.g. “I thought he had changed but he didn’t”.

Most importantly, the main difference between the two words is in their implications. The first phrase helps people feel relieved because of things unchanging in a good way, while the second phrase makes people feel nervous and concerned because things are unchanging in a bad way.

Source: Language Magazine]

——————————————————————————–

Đâu vào đấy hay Đâu vẫn đấy?

Đâu vào đấy hay đâu sẽ vào đấy hoặc đâu ra đấy chỉ sự việc được thu xếp ổn thoả và đi vào ổn định, có trật tự, đúng vời bản thân nó như đã được dự báo. Ví dụ: Anh cứ yên tâm, công việc rồi đâu vào đấy cả.

Còn đâu vẫn đấy hay đâu hoàn đấy hoặc đâu vẫn đóng đấy lại để chỉ những sự việc tưởng chừng như có thay đổi, có sự thu xếp cho ổn thoả, ổn định nhưng vẫn như cũ. Ví dụ: Những tưởng nó thay đổi nhưng không ngờ đâu vẫn đấy.

Nhưng quan trọng hơn, sự khác nhau về ý nghĩa giữa hai thành ngữ này chính là cái hàm ý muốn nói.  Ở đâu vào đấy nói tới sự việc hành động nêu ra khiến người nghe cảm thấy hài lòng, yên tâm vì đã thu xếp ổn thoả theo hướng tích cực. Còn đâu vẫn đấy khiến người ta không hài lòng, phải lo lắng, không yên tâm vì sự việc nêu ra vẫn ở trong tình trạng tiêu cực.

New words:

Thu xếp (verb): arrange – to put something in a particular order; to make something neat or attractive

Dự báo (verb): forecast – a statement about what will happen in the future, based on information that is available now

Không ngờ (verb): not expect

Hàm ý (noun):  implication – something that is suggested or indirectly stated (= something that is implied)

Hài lòng (adj): satisfied

Yên tâm (adj/verb): at ease

Tích cực (adj): positive

Tiêu cực (adj): negative

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s